Ảnh ngẫu nhiên

9mswanson__stems_041.jpg Montigne.jpg 991.jpg 981.jpg 75.jpg 97.jpg 104.jpg P050711_1713.jpg 297_.jpg 271_.jpg 275_.jpg BONG_CHUYEN_TCV_036.jpg DSC01816.jpg DSC01849.jpg DSC01769.jpg DSC01698.jpg Anh0104.jpg Anh0124.jpg Anh014.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Tấn Hùng)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Chu Văn An - Núi Thành.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 19 - Sinh 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV Nguyễn Thị Thanh Tú
    Người gửi: Nguyễn Tấn Hùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:11' 20-10-2011
    Dung lượng: 11.0 MB
    Số lượt tải: 20
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN NÚI THÀNH
    2011 - 2012
    TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
    Nhiệt liệt chào mừng
    các thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp
    Người thực hiện: Nguyễn ThịThanh Tú
    Tổ : Tự nhiên II
    Kiểm tra bài cũ
    1. Nêu chức năng
    của các loại ARN?
    mARN: Truyền đạt thông tin quy định
    cấu trúc của prôtêin cần tổng hợp.
    tARN: Vận chuyển axit amin tương ứng
    tới nơi tổng hợp prôtêin.
    rARN: Là thành phần cấu tạo
    nên ribôxôm - nơi tổng hợp prôtêin.
    2. Prôtein có những chức năng
    cơ bản nào ?
    - Chức năng cấu trúc.
    - Chức năng xúc tác quá trình
    trao đổi chất.
    Chức năng điều hòa quá trình
    trao đổi chất.
    Prôtêin liên quan đến toàn bộ
    hoạt động sống của tế bào,biểu
    hiện thành tính trạng của cơ thể.
    Tuần 10 - tiết 19
    Mối quan hệ
    giữa gen và tính trạng
    Bài 19:
    Bài 19: M?I QUAN H? GI?A GEN V TNH TR?NG
    I - Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin
    Gen mang thông tin cấu
    trúc của prôtêin
    Prôtêin được hình thành
    Dạng trung gian
    Nhân tế bào
    Chất tế bào
    Giữa gen và prôtêin có quan hệ với nhau qua cấu trúc trung gian nào?
    Vai trò của dạng trung gian đó?
    mARN
    mARN là dạng trung gian có vai trò truyền đạt thông tin về cấu trúc của prôtêin
    sắp được tổng hợp từ nhân ra chất tế bào.
    Trong mô hình trên có các thành phần:
    QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH CHUỖI AXIT AMIN
    Bài 19: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
    I - Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin
    V?y mARN là dạng trung gian có vai trò
    truyền đạt thông tin về cấu trúc của prôtêin
    sắp được tổng hợp từ nhân ra chất tế bào.
    1. Nêu các thành phần tham gia
    tổng hợp chuỗi axit amin?
    Các thành phần tham gia tổng hợp
    chuỗi axit amin:mARN, tARN, ribôxôm.
    2. Các loại nuclêôtít nào ở mARN
    và tARN liên kết với nhau?
    Các loại nuclêôtít liên kết theo NTBS:
    A - U; G - X
    3. Tương quan về số lượng axit amin
    và nuclêôtít của mARN trong ribôxôm?
    Tương quan: 3 nuclêôtít ? 1 axit amin.
    Thảo luận nhóm  tr¶ lêi c¸c c©u hái sau:
    :
    Bài 19: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
    I - Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin
    Quá trình hình thành chuỗi axit amin
    Hoàn thành bài tập sau:
    Chọn các cụm từ: axit amin, ribôxôm, mARN, prôtêin
    điền vào các ô trống thích hợp trong các đoạn sau:
    1. mARN rời khỏi nhân đến . ...............................để tổng hợp .................................
    2. Các tARN mang .......................... vào ...................... khớp với ...................theo
    NTBS, sau đó đặt axit amin vào đúng vị trí.
    3. Khi ...........................dịch đi một nấc trên ........................thì một ........................
    được nối tiếp vào chuỗi.
    4. Khi .........................được dịch chuyển hết chiều dài của............................thì chuỗi
    axit amin được tổng hợp xong.
    mARN
    mARN
    mARN
    ribôxôm
    ribôxôm
    ribôxôm
    ribôxôm
    prôtêin
    axit amin
    axit amin
    mARN là dạng trung gian có vai trò truyền đạt thông tin về cấu trúc của prôtêin
    sắp được tổng hợp từ nhân ra chất tế bào.
    Nguyên tắc tổng hợp chuỗi axit amin:
    + Khuôn mẫu: mARN.
    + Bổ sung: A - U, G - X.
    Tạo ra chuỗi axit amin với trình tự sắp xếp được quy định bởi
    trình tự sắp xếp các nuclêôtit trên mARN.
    Kết quả:
    Bài 19: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
    I - Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin
    II - Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
    Sơ đồ:
    Gen (một đoạn ADN) ? mARN ? Prôtêin ? Tính trạng
    1
    2
    3
    Mối liên hệ:
    1. ADN là khuôn mẫu để tổng hợp mARN.
    2. mARN là khuôn mẫu để tổng hợp chuỗi
    axit amin - cấu trúc bậc I của prôtêin.
    3. Prôtêin tham gia cấu trúc và hoạt động sinh lý
    của tế bào ? biểu hiện thành tính trạng.
    Bản chất mối liên hệ:
    Trình tự các nuclêôtít trong mạch khuôn của ADN
    quy định trình tự các nuclêôtít trong mạch mARN,
    sau đó trình tự này quy định trình tự các axit amin
    trong cấu trúc bậc 1 của prôtêin. Prôtêin trực tiếp
    tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lý của tế
    bào, từ đó biểu hiện thành tính trạng của cơ thể.
    1
    2
    Nhân tế bào
    ?
    Bài 19: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
    I - Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin
    GEN TNH TR?NG
    II - Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
    Bài 19: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng
    Ghi nhớ
    Sự hình thành chuỗi ....... được thực hiện dựa trên khuôn mẫu....
    Mối quan hệ giữa các gen và tính trạng được thực hiện trong sơ đồ:
    Gen (một đoạn ADN) ? ..... ? ...... ? Tính trạng.
    Trong đó, trình tự các nuclêôtít trên ADN quy định trình tự các nuclêôtít trong
    mARN, thông qua đó ADN quy định trình tự các ......cấu thành
    prôtêin và biểu hiện thành tính trạng.
    Bài tập
    Chọn các từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào các ô trống trong các đoạn sau:
    axit amin
    mARN
    prôtêin
    mARN
    axit amin
    Trò chơi giải ô chữ
    Đ a P h â n
    A R N
    N u c l ê ô t i t
    t í n h t r ạ n g
    a x i t n u c l ê i c
    R i b ô x ô m
    A x i t a m i n
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    Loại axit nuclêic có cấu trúc một mạch?
    Nguyên tắc cấu tạo của ADN, ARN và Prôtêin?
    Đơn phân cấu tạo nên mARN?
    Đặc điểm hình thái, sinh lý, cấu tạo của cơ thể được gọi là gì?
    Tên gọi chung của ADN và ARN?
    Nơi tổng hợp prôtêin?
    Đơn phân cấu tạo nên prôtêin?
    Đáp án
    Hướng dẫn học bài ở nhà
    1. Học bài theo kết luận SGK.
    2. Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK.
    3. Ôn lại cấu trúc không gian của ADN.

    Bài tập Trắc nghiệm
    Chọn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau đây:
    Câu 1: Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:
    A. Nhân của tế bào. C. Trên màng tế bào.
    B. Trong tế bào chất. D. Trong nhân con.
    Câu 2: Loại bào quan tổng hợp prôtêin là:
    A. Bộ máy Gôngi. C. Trung thể.
    B. Ti thể. D. Ribôxôm.
    Câu 3: Trong quá trình tổng hợp prôtêin, A của mARN liên kết với:
    A. T của tARN. C. U của tARN.
    B. G của tARN. D. X của tARN.
    Câu 4: Trong quá trình tổng hợp chuỗi axit amin, axit amin mở đầu có tên là:
    A. Metionin (Met). C. Tiroxin (Tir).
    B. Serin (Ser). D. Arginin (Arg).
    Câu 5: Quá trình tổng hợp chuỗi axit amin tuân theo các nguyên tắc:
    A. Bổ sung. C. Khuôn mẫu.
    B. Bán bảo toàn. D. Gồm A và C.
    CHU?C CA?C EM HO?C GIO?I !
     
    Gửi ý kiến